Ngày 11/07/1991 âm lịch 30/5 năm Tân Mùi
Thứ Năm, ngày 11/07/1991 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Tân Mùi âm lịch, cách đây 12.895 ngày.
Thứ Năm11tháng 7/1991
Âm lịch30tháng Năm · đủ
- Năm
- Tân Mùi
- Tháng
- Giáp Ngọ
- Ngày
- Nhâm Ngọ
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 208 ngày tới Tết Nhâm Thân (Thứ Ba, 04/02/1992).
- Còn 16 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Bảy, 27/07/1991).
- Còn 39 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Hai, 19/08/1991).
- Còn 44 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Bảy, 24/08/1991).
- Còn 53 ngày tới Quốc khánh (Thứ Hai, 02/09/1991).
- Còn 73 ngày tới Tết Trung thu (Chủ nhật, 22/09/1991).
- Ngày thứ 192 của năm 1991, còn 173 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Tư Mệnh)
- Trực
- Bế
- Nạp âm ngày
- Dương Liễu Mộc
- Tuổi xung ngày
- Tý (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hNhâm Dần
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hẤt Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hĐinh Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hCanh Tuất
Hợi21–23hTân Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.