Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Dai

3 phương ngữISO 639-3: daoGlottocode: daai1236không nguy cấp

Glottolog ghi nhận 3 phương ngữ của tiếng Dai (tên Glottolog: Daai Chin). Theo phân loại này, tiếng Dai thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan), nhánh gần nhất là Daai-Nghmoye-Muun-Kaang. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: không nguy cấp.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Dai trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm Kuki-Chin–Naga (Kuki-Chin-Naga) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Kuki (Kuki-Chin) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm Peripheral Kuki-Chin (Peripheral Kuki-Chin) · ngữ hệ / nhánh
  5. South Peripheral Kuki-Chin · ngữ hệ / nhánh
  6. Choic · ngữ hệ / nhánh
  7. Daai-Nghmoye-Muun-Kaang · ngữ hệ / nhánh
  8. Tiếng Dai

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.