Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Manang

1 phương ngữISO 639-3: nmmGlottocode: mana1288đang mất dần người nói

Glottolog ghi nhận 1 phương ngữ của tiếng Manang (tên Glottolog: Manange). Theo phân loại này, tiếng Manang thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan), nhánh gần nhất là Manangba-Nar-Phu. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: đang mất dần người nói.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Manang trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Bodic · ngữ hệ / nhánh
  3. Kaike-Ghale-Tamangic · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm Ghale-Tamangic (Ghale-Tamangic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nhóm Tamangic (Tamangic) · ngữ hệ / nhánh
  6. Gurungic · ngữ hệ / nhánh
  7. Manangba-Nar-Phu · ngữ hệ / nhánh
  8. Tiếng Manang

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.