Phương ngữ tiếng Minangkabau

14 phương ngữISO 639-3: minGlottocode: mina1268bị đe doạ

Glottolog ghi nhận 14 phương ngữ của tiếng Minangkabau (tên Glottolog: Minangkabau), trong đó 1 mục là nhóm phương ngữ có phương ngữ con. Theo phân loại này, tiếng Minangkabau thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian), nhánh gần nhất là Minangkabauic. Khu vực địa lý lớn: Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương). Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: bị đe doạ.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Minangkabau trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  3. Malayo-Chamic · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ Malay (Malayic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nuclear Malayic · ngữ hệ / nhánh
  6. Northern Sumatra Malay · ngữ hệ / nhánh
  7. Kerinci-Minangkabau · ngữ hệ / nhánh
  8. Minangkabauic · ngữ hệ / nhánh
  9. Tiếng Minangkabau

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.