Singkarak

phương ngữGlottocode: sing1267Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương)

Singkarak là một phương ngữ tiếng Minangkabau theo phân loại của Glottolog. Tiếng Minangkabau thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian). Glottolog ghi nhận 14 phương ngữ của tiếng Minangkabau; cùng cấp với Singkarak có 11 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương).

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Minangkabau ISO 639-3: min
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  3. Malayo-Chamic · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ Malay (Malayic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nuclear Malayic · ngữ hệ / nhánh
  6. Northern Sumatra Malay · ngữ hệ / nhánh
  7. Kerinci-Minangkabau · ngữ hệ / nhánh
  8. Minangkabauic · ngữ hệ / nhánh
  9. Tiếng Minangkabau (Minangkabau) · ngôn ngữ
  10. Singkarak

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Minangkabau: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.