Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Pnar

14 phương ngữISO 639-3: pbvGlottocode: pnar1238không nguy cấp

Glottolog ghi nhận 14 phương ngữ của tiếng Pnar (tên Glottolog: Pnar), trong đó 1 mục là nhóm phương ngữ có phương ngữ con. Theo phân loại này, tiếng Pnar thuộc hệ ngôn ngữ Nam Á (Glottolog: Austroasiatic), nhánh gần nhất là Khasi-Pnar. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: không nguy cấp.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Pnar trong cây phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Nam Á (Austroasiatic) · ngữ hệ / nhánh
  2. Khasi-Palaung · ngữ hệ / nhánh
  3. Khasian · ngữ hệ / nhánh
  4. Khasi-Pnar-Lyngngam · ngữ hệ / nhánh
  5. Khasi-Pnar · ngữ hệ / nhánh
  6. Tiếng Pnar

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.