Phương ngữ quan thoại
31 phương ngữISO 639-3: cmnGlottocode: mand1415không nguy cấp
Glottolog ghi nhận 31 phương ngữ của quan thoại (tên Glottolog: Mandarin Chinese), trong đó 7 mục là nhóm phương ngữ có phương ngữ con. Theo phân loại này, quan thoại thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan), nhánh gần nhất là Mandarinic. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: không nguy cấp.
Các phương ngữ
- Beijingic
- Beijing Mandarin · Běijīng, Peking, 北京 bản đồ
- Taibei Mandarin
- Central Plain Guanhua · Huabei Guanhua, Huaian, Northern
- Xi'an Mandarin · Xi'an, Xi’an, Xī’ān bản đồ
- Xining Mandarin · Xīníng, 西宁 bản đồ
- Zhengzhou Mandarin · Zhèngzhōu, 郑州 bản đồ
- Jianghuai Guanhua · Jiangxia Guanhua, Jinghuai Dialects, Jinghuai Guanhua
- Hefei Mandarin · Héféi, 合肥 bản đồ
- Nanjing Mandarin · Nánjīng, 南京 bản đồ
- Yangzhou Mandarin · Yangchow, Yángzhōu, 揚州 bản đồ
- Jilu Guanhua
- Jinan Mandarin · Jǐnán, 济南 bản đồ
- Tianjin Mandarin · Tiānjīn, 天津 bản đồ
- Lanyin
- Lanzhou Mandarin · Lánzhōu, 兰州 bản đồ
- Wulumuqi Mandarin · Wūlǔmùqí, Ürümqi, 乌鲁木齐 bản đồ
- Yinchuan Mandarin · Yínchuān, 银川 bản đồ
- Ningxia Mandarin · Níngxià, 宁夏 bản đồ
- Northeastern Mandarin
- Ha'erbin Mandarin · Ha'erbin, Harbin, Ha’erbin bản đồ
- Shenyang Mandarin · Shěnyáng, 沈阳 bản đồ
- Qingdao Mandarin · Qīngdǎo, Tsingtao, 青岛 bản đồ
- Rongcheng Mandarin · Róngchéng, 荣成 bản đồ
- Southwestern Guanhua
- Chengdu Mandarin · Chéngdū, 成都 bản đồ
- Guiyang Mandarin
- Kunming Chinese · Kūnmíng, 昆明 bản đồ
- Wuhan Mandarin · Wǔhàn, 武汉 bản đồ
- Yingshan Mandarin · Yīngshān, 英山 bản đồ
- Yuci Mandarin · Yúcì, 榆次 bản đồ
Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.
Vị trí của quan thoại trong cây phân loại
- Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Hán (Sinitic) · ngữ hệ / nhánh
- Classical-Middle-Modern Sinitic · ngữ hệ / nhánh
- Middle-Modern Sinitic · ngữ hệ / nhánh
- Northern Chinese · ngữ hệ / nhánh
- Mandarinic · ngữ hệ / nhánh
- Quan thoại
Tra thêm
- Quan thoại: nói ở đâu, bao nhiêu người nói, thuộc ngữ hệ nào
- Mandarin Chinese trên Glottolog (mand1415) — tài liệu tham khảo, bản đồ
- Điểm đại diện của quan thoại trên OpenStreetMap
Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.