Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Klangklang

phương ngữGlottocode: klan1242Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Klangklang là một phương ngữ tiếng Hakha–Chin theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: Klang-Klang, Thlantlang, Tlantlang. Tiếng Hakha–Chin thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan). Glottolog ghi nhận 3 phương ngữ của tiếng Hakha–Chin; cùng cấp với Klangklang có 2 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Hakha–Chin ISO 639-3: cnh
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm Kuki-Chin–Naga (Kuki-Chin-Naga) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Kuki (Kuki-Chin) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm Central Kuki-Chin (Central Kuki-Chin) · ngữ hệ / nhánh
  5. Core Central Kuki-Chin · ngữ hệ / nhánh
  6. Lai Chin · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Hakha–Chin (Haka Chin) · ngôn ngữ
  8. Klangklang

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

Klang-KlangThlantlangTlantlang

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Hakha–Chin: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.