Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mulsom

phương ngữGlottocode: muls1238Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Mulsom là một phương ngữ tiếng Namfau theo phân loại của Glottolog. Tiếng Namfau thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan). Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Namfau; cùng cấp với Mulsom có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Namfau ISO 639-3: anm
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm Kuki-Chin–Naga (Kuki-Chin-Naga) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Kuki (Kuki-Chin) · ngữ hệ / nhánh
  4. Northwestern Kuki-Chin · ngữ hệ / nhánh
  5. Analic · ngữ hệ / nhánh
  6. Anal-Lamgang · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Namfau (Anal) · ngôn ngữ
  8. Mulsom

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Namfau: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.