Nar

phương ngữGlottocode: narr1258Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Nar là một phương ngữ tiếng Nar Phu theo phân loại của Glottolog. Tiếng Nar Phu thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan). Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Nar Phu; cùng cấp với Nar có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Nar Phu ISO 639-3: npa
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Bodic · ngữ hệ / nhánh
  3. Kaike-Ghale-Tamangic · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm Ghale-Tamangic (Ghale-Tamangic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nhóm Tamangic (Tamangic) · ngữ hệ / nhánh
  6. Gurungic · ngữ hệ / nhánh
  7. Manangba-Nar-Phu · ngữ hệ / nhánh
  8. Tiếng Nar Phu (Nar Phu) · ngôn ngữ
  9. Nar

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Nar Phu: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.