Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Southern Gurung

phương ngữGlottocode: sout2716Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Southern Gurung là một phương ngữ tiếng Gurung theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm Western Gurung. Tên gọi khác được ghi nhận: Syangja Gurung. Tiếng Gurung thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan). Glottolog ghi nhận 7 phương ngữ của tiếng Gurung; cùng cấp với Southern Gurung có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Gurung ISO 639-3: gvr
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Bodic · ngữ hệ / nhánh
  3. Kaike-Ghale-Tamangic · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm Ghale-Tamangic (Ghale-Tamangic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nhóm Tamangic (Tamangic) · ngữ hệ / nhánh
  6. Gurungic · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Gurung (Gurung) · ngôn ngữ
  8. Western Gurung · phương ngữ
  9. Southern Gurung

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp trong nhóm Western Gurung

Tên gọi khác

Syangja Gurung

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Gurung: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.