Ngôn ngữ ở Campuchia
Wikidata ghi nhận 26 ngôn ngữ có người nói ở Campuchia, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Tiếng AnhHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~753 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng PhápHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~208 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Mân NamNhóm Dené–Caucasian~50 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng TháiNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~21 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng KhmerHệ ngôn ngữ Nam Á~17 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng LàoNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~5,2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng KuyHệ ngôn ngữ Nam Á~488.900 người nói (toàn cầu)Tiếng ChămNgữ hệ Đại Nam~400.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Gia RaiNgữ hệ Đại Nam~262.800 người nói (toàn cầu)Tiếng Cambodian Sign Languagechưa rõ ngữ hệ~7.500 người nói (toàn cầu)Tiếng Sa'ochHệ ngôn ngữ Nam Á~10 người nói (toàn cầu)Bulo Stiêngchưa rõ ngữ hệTiếng BrâuHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Central Mnongchưa rõ ngữ hệTiếng KavetHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Khmer trung đạiHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng KraolHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng KrungHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Mel-KhaonhHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng PearHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Rơ MămHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng SamreHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng SomrayHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng SuoyHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng TampuanHệ ngôn ngữ Nam ÁTây Chămchưa rõ ngữ hệ
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.