Phát âm (IPA): Hà Nội [ko˧˧ vi˧˧] · Huế [kow˧˧ vɪj˧˧] · Sài Gòn [kow˧˧ vɪj˧˧] ~ [kow˧˧ jɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- a personification of COVID, specifically COVID-19; Miss Rona
- Đùng một cái, “dịch Cô Vy” (gọi nôm na từ Covid-19) xuất hiện, từ hơn nửa tháng nay, đường phố đột nhiên trống vắng.All of a sudden, the "Cô Vy epidemic" (an informal term for COVID-19) appeared. Over half a month ago, the streets suddenly emptied out.
- Taxi ở NYC một thời làm mưa làm gió, phải trả cả triệu đô-la cho một cái giấy phép, vừa bị khốn đốn vì Uber và Lyft, nay thêm cô Vy nầy.It was raining and pouring for taxis in NYC for a while, having to pay as much as a million dollars for a license, meanwhile being sent into poverty by Uber and Lyft, and now add this COVID to the mix.
- Thế rồi tình hình đối phó với Cô Vi lây lan làm rúng động nước Mỹ.As it happened, dealing with COVID’s spread sent reverberations across America.
Chữ Hán Nôm và nguồn gốc
Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ nguyên (tiếng Anh): Coined by musician Khắc Hưng in the viral music video "Ghen Cô Vy" ("Jealous of Miss Vy") as a pun on COVID and cô + Vy, a common female name. "Cô Vy" is a natural pronunciation respelling of COVID in Vietnamese, which does not allow syllables to end with /d/.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Cô Vy" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.