Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Chúa Dêu

chúadêu
Danh từ riêng Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕuə˧˦ zew˧˧] · Huế [t͡ɕuə˨˩˦ jew˧˧] · Sài Gòn [cuə˦˥ jew˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ riêng
  1. The Lord God, God
    • Ave Maria, gratia plena, Dominus tecum,[…]Hail, Mary, full of grace, the Lord is with thee, […]
    • Lạy ơn Đức Mẹ Chúa Dêu, Chúng tôi trông cậy cùng kêu van Bà.To your grace, Mother of God, we bow; Pinning our hopes on you, Lady, in unison we beg.
    • Khi kia rằng: Dêu, chớ nghi là Đức Chúa Dêu giống sự gì có xác, vì chưng Đức Chúa Dêu là một sự thiêng liêng, hằng có mà chẳng có khi hết, dựng nên cùng bao phủ trên trời thông biết và hay mọi sự.'Tis elsewhen said [that]: [about] God, never doubt that the Lord God is like anything corporeal; for the Lord God is something holy, ever-present and never-ending, creative and also all-embracing, [being] in heaven, all-knowing and almighty.

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): From Middle Vietnamese Chúa Dêu.

Âm tiết

chúavần ua · thanh sắc

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Chúa Dêu" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.