Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dúi

Danh từĐộng từPhó từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [zuj˧˦] · Huế [juj˨˩˦] · Sài Gòn [juj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. bamboo rat
Động từ
  1. to stuff that which is substantial into something firmly
  2. to press and push somebody hard
Phó từ
  1. headlong, headfirst
    • Y vừa nói vừa bước tới bước lui, chợt sơ ý đạp lên vũng rượu cạnh Khưu Xử Cơ, huỵch một tiếng, ngã dúi vào người Khưu Xử Cơ.Speaking and going to and fro at the same time, suddenly he inadvertently stepped in the puddle of rice wine besides Qiū Chǔjī and with a thwack he fell head first into Qiū Chǔjī.

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): From Proto-Vietic *-tuːjʔ ~ *-duːs.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "dúi" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.