Giu-dêu
giudêu
Tính từDanh từ Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [zu˧˧ zew˧˧] · Huế, Sài Gòn [jʊw˧˧ jew˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- Jewish
- người Giu-dêuJew ~ Jews
- dân Giu-dêuJews
- Vua A-xu-ê-[rô] cưới bà Ê-thê-rê, là người Giu-dêu, làm hoàng hậu.King Ahasuerus married Esther, a Jew, as queen.
- Jew
- thằng Giu-dêuJew (male)
- quân Giu-dêuJews
- Song le thằng Giu-dêu kia làm nghề phù thuỷ cùng là tiên tri giả, tên nó là Xi-mong, nó ra sức dỗ dành kẻo quan theo đạo Đức Chúa Giêsu.However, a Jew there – a magus and false prophet named Simon – strove to coax the official away from the Lord Jesus's faith.
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): From Portuguese judeu, from Latin iūdaeus (“Jew; Judaean”), from Ancient Greek Ἰουδαῖος (Ioudaîos), from Hebrew יהודי (Yehudi).
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Giu-dêu" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.