Tính từDanh từ riêng Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɔ˧˧ tʰaːj˧˦] · Huế [jɔ˧˧ tʰaːj˨˩˦] · Sài Gòn [jɔ˧˧ tʰaːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- Jewish
- người Do Tháia Jew; the Jews
- Trong các ngày 09 - 10/11/1938, Đức Quốc xã khởi động trò Kristallnacht (đêm kính vỡ), trong đó 91 người Do Thái đã bị sát hại, còn tài sản của họ bị tịch thu. Ngoài ra, các giáo đường Do Thái bị phá hủy, 30.000 người Do Thái bị đưa vào trại tập trung.On 9 and 10 November 1938, the Nazis instigated the Kristallnacht (Night of Broken Glass), during which 91 Jews were murdered and their properties confiscated. Besides, Jewish synagogues were destroyed, and 30,000 Jews were sent to concentration camps.
- Israeli
- người Do Tháian Israeli; the Israelis
- synonym of Hê-brơ (“Hebrew”)
- alternative spelling of Do Thái (“Jewish”)
- Thư gửi tín hữu Do-tháiEpistle to the Hebrews
- synonym of I-xra-en (“Israel”)
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 猶太 (“Judea; Jewish”), from Mandarin 猶太 /犹太 (Yóutài). Compare Korean 유대 (Yudae, “Judea; Jewish”). Doublet of Giu-đê (“Judea”) and Giu-dêu (“Jewish; Jew (obsolete)”).
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ, từ phái sinh
Từ, cụm từ chứa "Do Thái"
người Do TháiTín đồ Do Thái giáo.Do Thái giáoMột tôn giáo độc thần có nguồn gốc từ Trung Đông, là tôn giáo của người Do Thái, dựa trên niềm tin vào một Đấng tối cao duy nhất.tiếng Do TháiNgôn ngữ của dân do Thái (Hê-brơ).chủ nghĩa bài Do TháiSự thù địch, thành kiến hoặc phân biệt đối xử đối với người Do Thái.
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Do Thái" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.