Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Khương Thượng

Danh từ riêng Từ bổ sung

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ riêng
  1. a ward of Đống Đa district, Hanoi, Vietnam
  2. Jiang Ziya
    • NGŨ CHI: Ngôi Giáo Tông, Chưởng Pháp, Đầu Sư tượng trưng: Nhơn Đạo. Đức Khương Thượng tượng trưng: Thần Đạo. Đức Jésus Christ tượng trưng: Thánh Đạo. Đức Lý Thái Bạch tượng trưng: Tiên Đạo. Đức Thích Ca tượng trưng: Phật Đạo.The FIVE BRANCHES: The Pope, Cardinals and Bishops represent: the Human Way. Jiang Shang represents: the Divine Way. Jesus Christ represents: the Saintly Way. Li Taibai represents: the Immortal Way. Shakyamuni represents: the Buddhist Way.

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 姜上 Sino-Vietnamese word from 姜尚

Từ liên quan

Từ cùng họ, từ phái sinh

Âm tiết

khươngvần ương · thanh ngang
thượngvần ương · thanh nặng

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Khương Thượng" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.