thanh lí

Động từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰajŋ̟˧˧ li˧˦] · Huế [tʰɛɲ˧˧ lɪj˨˩˦] · Sài Gòn [tʰan˧˧ lɪj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Động từ
  1. to liquidate
  2. to end/terminate in due course (a contract or agreement); compare huỷ (“to cancel”) and chấm dứt (“to terminate, in due course or not”)
  3. to get rid of
    • Ba cái đồ nhôm nhựa giữ làm gì ? Thanh lí đi.Why would you keep all this junk? Get rid of it, quick.

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 清理.

Âm tiết

thanhvần anh · thanh ngang
lívần i · thanh sắc

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "thanh lí" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.