ùm

Phó từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần um
Phó từ
  1. Nói tiếng rơi mạnh xuống nước.
    • Nhảy ùm xuống ao.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Cấu tạo âm tiết

ùmâm đầu (không) · vần um · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ùm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.