語
Wiki
Ngôn Ngữ
Từ điển
Chính tả
Vần
Ngôn ngữ
Chuyên đề
Công cụ
Hán Nôm
Lịch
Thành ngữ
Viết đúng
Wiki Ngôn Ngữ
›
Từ điển
› Ù
Từ bắt đầu bằng "ù"
(4 từ)
ù
(Tai) Ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục đập vào màng nhĩ, làm cho không phân biệt được rõ các âm thanh.
ùa
Tràn vào mạnh.
ùm
Nói tiếng rơi mạnh xuống nước.
ùn tắc
Bị tắc đường.