ỡm ờ

Phó từ
Phó từ
  1. Có ý trêu, cợt nhả.
    • Những câu hỏi ỡm ờ của mấy anh trai trẻ (Nguyên Hồng)
    • Con gái chỉ nói ỡm ờ, thuyền anh chật chội, còn nhờ làm sao. (ca dao)
    • Ỡm ờ con tạo một màu trêu ngươi (Nguyễn Công Trứ)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ỡmâm đầu (không) · vần ơm · thanh ngã
ờâm đầu (không) · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ỡm ờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.