Phó từ
- Có ý trêu, cợt nhả.
- Những câu hỏi ỡm ờ của mấy anh trai trẻ (Nguyên Hồng)
- Con gái chỉ nói ỡm ờ, thuyền anh chật chội, còn nhờ làm sao. (ca dao)
- Ỡm ờ con tạo một màu trêu ngươi (Nguyễn Công Trứ)
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ỡm ờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.