ừng ực

Tính từ
Tính từ
  1. Từ mô phỏng tiếng nuốt chất lỏng mạnh và liên tiếp từng hơi dài.
    • tu nước ừng ực

Cấu tạo âm tiết

ừngâm đầu (không) · vần ưng · thanh huyền
ựcâm đầu (không) · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ừng ực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.