Wiki.NgonNgu.com
Từ điển & tra cứu tiếng Việt
Từ điển
Viết đúng
Thành ngữ
Hán Nôm
Chuyên đề
Công cụ
Trang chủ
Từ điển
Viết đúng
Thành ngữ
Công cụ
🐦
NgonNgu
Wiki Ngôn Ngữ
›
Từ điển
› Ừ
Từ bắt đầu bằng "ừ"
(4 từ)
ừ
Tiếng dùng để trả lời người ngang hàng hoặc người dưới, tỏ sự đồng ý, nhất trí.
ừ hữ
Trả lời không rõ ràng, không ra đồng ý cũng không ra từ chối.
ừ ào
Ừ đại đi cho qua chuyện, không để ý lắm.
ừng ực
Từ mô phỏng tiếng nuốt chất lỏng mạnh và liên tiếp từng hơi dài.