Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bâng lâng

Tính từ
Tính từ
  1. Ở trạng thái bâng khuâng, vấn vương và cảm thấy nhẹ nhàng, dễ chịu.
    • Cảm giác bâng lâng.

Cấu tạo âm tiết

bângâm đầu b · vần âng · thanh ngang
lângâm đầu l · vần âng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bâng lâng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.