Wiki.NgonNgu.com
Từ điển & tra cứu tiếng Việt
Từ điển
Viết đúng
Thành ngữ
Hán Nôm
Chuyên đề
Công cụ
Trang chủ
Từ điển
Viết đúng
Thành ngữ
Công cụ
🐦
NgonNgu
Wiki Ngôn Ngữ
›
Từ điển
› Ề
Từ bắt đầu bằng "ề"
(6 từ)
ề
Dùng để gọi, nhắc, giục.
ề à
Trgt. Dềnh dàng, mất thì giờ.
ềnh
(Kng.) . Ở tư thế nằm dài thẳng ra, choán nhiều chỗ, trông không đẹp mắt.
ềnh ềnh
Chướng mắt hay che mất ánh sáng.
ềnh ễnh
Như ễnh (nhưng ý mức độ nhiều).
ềnh ệch
(nhưng ý nhấn mạnh hơn).