mé nước

Danh từ
Danh từ
  1. Chỉ các luồng nước ven biển ở miền Trung của Việt Nam, thường xảy ra vào mùa mưa, sau trận mưa lớn một số loại keo khoáng từ các cồn cát ven bờ biển được nước mưa rửa trôi tạo thành các vệt nước màu đỏ đục ven bờ.

Cấu tạo âm tiết

méâm đầu m · vần e · thanh sắc
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mé nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.