xoài

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần oai

Phát âm (IPA): Hà Nội [swaːj˨˩] · Huế [swaːj˦˩] · Sài Gòn [s⁽ʷ⁾aːj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép ở ngọn cành, quả hạch hơi hình thận, vỏ ngoài dai, khi chín màu vàng xanh, thịt mọng nước thơm ngọt chứa nhiều vi-ta-min, vỏ quả dùng chữa bệnh kiết lị, bệnh hoại huyết.
    • Vườn xoài đang mùa hoa.
  2. Quả xoài và những sản phẩm làm từ loại quả này.
    • Ăn xoài.
    • Mua mấy cân xoài.
    • Nước xoài.
Động từ
  1. Duỗi chân thẳng ra.
    • Nằm xoài ra giữa sàn nhà.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

. So sánh với .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"xoài" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái มะม่วง má-mûang

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "xoài"

Cấu tạo âm tiết

xoàiâm đầu x · vần oai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "xoài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.