dĩn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
invần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "din"

"dĩn" là một từ

Danh từ. Côn trùng nhỏ li ti, có cánh, sống ở những vùng cây cối rậm rạp, nhiều loài, có một loài đốt người và súc vật (chỉ dĩn cái mới đốt). Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "in", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.