Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rĩn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
invần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "rin"

"rĩn" là một từ

Danh từ. Thứ bọ nhỏ hơn muỗi, có cánh, thường ở chỗ có rơm rạ và hay đốt người. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "in", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.