rĩn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "rin"
"rĩn" là một từ
Danh từ. Thứ bọ nhỏ hơn muỗi, có cánh, thường ở chỗ có rơm rạ và hay đốt người. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Cùng vần "in", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.