hẻm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "hem"
"hẻm" là một từ
Danh từ, Tính từ. Nơi hẹp, hai bên có núi hoặc có tường cao. Xem đủ nghĩa →
Từ có "hẻm" ở sau
ngõ hẻmNgõ đi sâu vào một nơi nào đó, rất hẻm.Bình HẻmMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
Cùng vần "em", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.