khuếch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khuêch"
"khuếch" là một từ
Phó từ. " Khuếch khoác" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khuếch"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khuếch"
khuếch đạiLàm cho to ra quá mức.khuếch trươngMở rộng thêm ra.khuếch khoác(Kng.) . Khoác lác.khuếch tán(Hóa học) Tự hòa lẫn vào nhau do chuyển động hỗn độn không ngừng của các phân tử.
Cùng vần "uêch", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.