ngoáy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "ngoay"
"ngoáy" là một từ
Động từ. Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra. Xem đủ nghĩa →
Từ có "ngoáy" ở sau
nghí ngoáyNói ngón tay làm động tác liền liền.ngó ngoáyNghịch tinh bằng những cử động nhẹ, liên tục.
Cùng vần "oay", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.