Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xèng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
engvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "xeng"

"xèng" là một từ

Danh từ. Đồng tiền kẽm, đơn vị tiền tệ giá trị nhỏ nhất thời phong kiến. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "eng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.