xèng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "xeng"
"xèng" là một từ
Danh từ. Đồng tiền kẽm, đơn vị tiền tệ giá trị nhỏ nhất thời phong kiến. Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "eng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.