Chữ Hán Nôm đọc là "ôn"
24 chữ có âm đọc "ôn" trong tiếng Việt: 22 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "ôn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "ôn"
温Người lãnh đạm, người…溫Người lãnh đạm, người…榅pillar; Cryptomeria瘟Bệnh dịch (nghĩa đen …蘊(Thơ ca) (the profoun…緼(variant of 縕) tangle…縕tangled hemp, raveled…缊tangled hemp, raveled…蕴to collect, gather, s…薀the hippuris or mare'…褞a robe豱韞an orange color; hide…榲(Thực vật) Cây thông …塭fish farm昷to feed a prisoner蕮蕰the hippuris or mare'…轀hearse辒hearse韫secrete, hide, conceal𪉸
Chữ Nôm đọc là "ôn"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).