Chữ Hán Nôm đọc là "ưng"
10 chữ có âm đọc "ưng" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "ưng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "ưng"
應should, ought to, must鷹eagle, falcon; Accipi…应should, ought to, must鹰falcon; Accipiter spe…梖a palm-tree贗counterfeit, false膺breast, chest; undert…譍answer𦢖𧕄
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).