Chữ Hán Nôm đọc là "ốp"
7 chữ có âm đọc "ốp" trong tiếng Việt, 7 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "ốp": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "ốp"
押mortgage, pledge; dep…挹to bale out; to decan…揖salute, bow; defer to…邑area; district; city;…䱒salted fish, globefis…榅pillar; Cryptomeria𧋾
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).