Chữ Hán Nôm đọc là "giản"
32 chữ có âm đọc "giản" trong tiếng Việt: 30 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "giản": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "giản"
簡simple, terse, succin…鐘Chuông揀choose; select; pick …简simple, terse, succin…拣choose; select; pick …撊fierce; wrathful痫(Y học) Động kinh僩courageous; martial; …僴柬letter, invitation; c…澗brook, mountain stream癇epilepsy, convulsions瞷spy, peep; cornea𥳑癎(Y học) Động kinh㪝to beat, (same as 柬 揀…㵎brook, mountain stream㶕to wash rice䥜(same as 鐗 鐧) protect…暕涧brook, mountain stream磵brook, mountain stream繝裥folds襇folds襉folds鐗鐧kind of rapier锏kind of rapier𧯎
Chữ Nôm đọc là "giản"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).