Chữ Hán Nôm đọc là "hôn"
19 chữ có âm đọc "hôn" trong tiếng Việt: 17 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "hôn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "hôn"
昏dusk, nightfall, twil…婚Lễ cưới惛(Thông tục) Người ngu…㖧can not see clear, (a…殙to die by taking pois…涽湣mixed, confused; pity睯閽gatekeeper; gate, door阍gatekeeper; gate, door昬(Thông tục) Người ngu…㛰(same as 婚) to marry …㱪(standard form of 殙) …惽confused愍pity, sympathize with焄rising flames or fume…𠉣
Chữ Nôm đọc là "hôn"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).