Chữ Hán Nôm đọc là "nghị"
20 chữ có âm đọc "nghị" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "nghị": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "nghị"
議Thảo luận; bàn luận誼Tình bạn毅resolute, decisive, f…蟻Kiến议consult, talk over, d…蚁ants谊Tình bạn劓cut off nose螘ant檥(variant of 艤) to moo…竩藙dogwood顗quiet㓷(same as 劓) to cut of…㩘(corrupted form of 檥)…䝘(same as 毅) firm; res…礒秼𧧼
Chữ Nôm đọc là "nghị"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).