Chữ Hán Nôm đọc là "tao"
36 chữ có âm đọc "tao" trong tiếng Việt: 31 chữ có âm Hán Việt, 4 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tao": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tao"
鑿chisel; bore, pierce遭come across, meet wit…嘈noisy糟sediment, dregs; pick…艘counter for ships, ve…蚤Rận; chấy搔to scratch騷(Thơ ca) Sự khó chịu繰to reel silk from coc…缫draw, reel遯deceive, hide, concea…凿chisel; bore, pierce慅agitated橝溞漕transport by water; c…繅draw, reel silk from …缲to reel臊rancid; rank, fetid; …郕state in Shandong pro…骚harass, bother, annoy…㮻(same as 搔) to scratc…㯥(same as 曹) a Chinese…㷮scorched or burned wo…傮finish, to go around慒掻scratch lightly瘙itch蹧to spoil; to ruin醩sediment, dregs; grai…𠋺
Chữ Nôm đọc là "tao"
Chữ có âm Việt "tao" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).