Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

高

Bộ thủ số 189 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ cao.

6 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 高: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 骨 · Bộ 髟 →

Chính bộ 2 chữ

+2 nét 1 chữ

+8 nét 1 chữ

+11 nét 1 chữ

+15 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).