Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nubri

phương ngữGlottocode: nubr1243Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Nubri là một phương ngữ tiếng Nubri theo phân loại của Glottolog. Tiếng Nubri thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan). Glottolog ghi nhận 6 phương ngữ của tiếng Nubri; cùng cấp với Nubri có 1 phương ngữ khác. Nubri có 4 phương ngữ con. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Nubri ISO 639-3: kte
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Bodic · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Bod (Bodish) · ngữ hệ / nhánh
  4. Early Old Tibetan · ngữ hệ / nhánh
  5. Middle Old Tibetan · ngữ hệ / nhánh
  6. Late Old Tibetan · ngữ hệ / nhánh
  7. Central Tibetan · ngữ hệ / nhánh
  8. South-Western Tibetic · ngữ hệ / nhánh
  9. Kyirong-Kagate · ngữ hệ / nhánh
  10. Gyalsumdo-Nubri-Kyirong · ngữ hệ / nhánh
  11. Tiếng Nubri (Gyalsumdo-Nubri) · ngôn ngữ
  12. Nubri

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ con của Nubri

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Nubri: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.