Ngôn ngữ ở Malaysia
Wikidata ghi nhận 137 ngôn ngữ có người nói ở Malaysia, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Quan thoạichưa rõ ngữ hệ~918 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Hoa phổ thôngchưa rõ ngữ hệ~897 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng AnhHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~753 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Ả RậpHệ ngôn ngữ Phi-Á~315 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Punjabchưa rõ ngữ hệ~125 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng HànHệ ngôn ngữ Altai~77 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Mã LaiNgữ hệ Đại Nam~77 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng TamilHệ ngôn ngữ Dravidian~75 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Quảng ĐôngNhóm Dené–Caucasian~73 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng JavaNgữ hệ Đại Nam~68 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Mân NamNhóm Dené–Caucasian~50 triệu người nói (toàn cầu)SundaNgữ hệ Đại Nam~32 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng TháiNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~21 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng MaduraNgữ hệ Đại Nam~15 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng SylhetHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~14 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Mân ĐôngNhóm Dené–Caucasian~10 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Minangkabauchưa rõ ngữ hệ~5,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Hadhrami ArabicNhóm Peninsular Arabic~4,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Sabah Malaychưa rõ ngữ hệ~3 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng IbanNgữ hệ Đại Nam~2,3 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Kelantan-Pattani Malaychưa rõ ngữ hệ~1,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Hải NamNhóm Dené–Caucasian~1,1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng TausugNgữ hệ Đại Nam~1,1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Negeri Sembilan Malaychưa rõ ngữ hệ~1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng West Coast BajauNgữ hệ Đại Nam~210.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Coastal Kadazanchưa rõ ngữ hệ~200.000 người nói (toàn cầu)Tiếng KadazandusunNgữ hệ Đại Nam~180.000 người nói (toàn cầu)Tiếng JagoiNgữ hệ Đại Nam~29.000 người nói (toàn cầu)Tiếng TemuanNgữ hệ Đại Nam~28.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Baba Malaychưa rõ ngữ hệ~12.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SemaiHệ ngôn ngữ Nam Á~10.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Kristangchưa rõ ngữ hệ~2.200 người nói (toàn cầu)KerinciNgữ hệ Đại NamTagal MurutNgữ hệ Đại NamTiếng Abai Sungaichưa rõ ngữ hệTiếng Bah-Biau Punanchưa rõ ngữ hệTiếng Baram KayanNgữ hệ Đại NamTiếng BatekHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng BerawanNgữ hệ Đại NamTiếng BiatahNgữ hệ Đại NamTiếng BintuluNgữ hệ Đại NamTiếng BonggiNgữ hệ Đại NamTiếng Bookanchưa rõ ngữ hệTiếng Brunei BisayaNgữ hệ Đại NamTiếng Bukar SadongNgữ hệ Đại NamTiếng Bukitanchưa rõ ngữ hệTiếng Central Berawanchưa rõ ngữ hệTiếng Central Melanauchưa rõ ngữ hệTiếng Cheq WongHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Daro-Matuchưa rõ ngữ hệTiếng Duano’Ngữ hệ Đại NamTiếng DumpasNgữ hệ Đại NamTiếng East Berawanchưa rõ ngữ hệTiếng East Penanchưa rõ ngữ hệTiếng Eastern KadazanNgữ hệ Đại NamTiếng Gana’chưa rõ ngữ hệTiếng Ida'anNgữ hệ Đại NamTiếng IranunNgữ hệ Đại NamTiếng Jah HutHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng JahaiHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng JakunNgữ hệ Đại NamTiếng Kajamanchưa rõ ngữ hệTiếng Kalabakanchưa rõ ngữ hệTiếng KanowitNgữ hệ Đại NamTiếng Kedah-Perak-Perlis-Penang Malaychưa rõ ngữ hệTiếng KelabitNgữ hệ Đại NamTiếng Kenaboichưa rõ ngữ hệTiếng Keningau Murutchưa rõ ngữ hệTiếng KensiuHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng KimaragangNgữ hệ Đại NamTiếng Kintaqchưa rõ ngữ hệTiếng KiputNgữ hệ Đại NamTiếng Klias River Kadazanchưa rõ ngữ hệTiếng Kota Marudu Talantangchưa rõ ngữ hệTiếng Kuijauchưa rõ ngữ hệTiếng Lahananchưa rõ ngữ hệTiếng Lanas LobuNgữ hệ Đại NamTiếng LanohHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng LaraʼNgữ hệ Đại NamTiếng LelakNgữ hệ Đại NamTiếng LotudNgữ hệ Đại NamTiếng Lun BawangNgữ hệ Đại NamTiếng Mah MeriHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Mainstream KenyahNgữ hệ Đại NamTiếng Malaccan Creole Malaychưa rõ ngữ hệTiếng Malaysian Sign Languagechưa rõ ngữ hệTiếng MinokokNgữ hệ Đại NamTiếng MinriqHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng MintilHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng MolbogNgữ hệ Đại NamTiếng MomogunNgữ hệ Đại NamTiếng Murik KayanNgữ hệ Đại NamTiếng NaromNgữ hệ Đại NamTiếng Okolodchưa rõ ngữ hệTiếng Orang KanaqNgữ hệ Đại NamTiếng Orang SeletarNgữ hệ Đại NamTiếng Paluanchưa rõ ngữ hệTiếng PaparNgữ hệ Đại NamTiếng Penang Sign Languagechưa rõ ngữ hệTiếng Punan BatuNgữ hệ Đại NamTiếng Rajakng KayanNgữ hệ Đại NamTiếng RemunNgữ hệ Đại NamTiếng Sa'banNgữ hệ Đại NamTiếng Sabah BisayaNgữ hệ Đại NamTiếng SabümHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Sebopchưa rõ ngữ hệTiếng SebuyauNgữ hệ Đại NamTiếng Sekapanchưa rõ ngữ hệTiếng Selangor Sign LanguageNhóm French SignTiếng Selungai Murutchưa rõ ngữ hệTiếng Semaq BeriHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Sembakungchưa rõ ngữ hệTiếng SemelaiHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng SemnamHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Seruchưa rõ ngữ hệTiếng SerudungNgữ hệ Đại NamTiếng SianNgữ hệ Đại NamTiếng Sibuchưa rõ ngữ hệTiếng Standard Malaychưa rõ ngữ hệTiếng Sugut DusunNgữ hệ Đại NamTiếng Tampias LobuNgữ hệ Đại NamTiếng Tatanachưa rõ ngữ hệTiếng TemiarHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng TemoqHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Ten'ednHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Timugonchưa rõ ngữ hệTiếng TobilungNgữ hệ Đại NamTiếng Tombonuwochưa rõ ngữ hệTiếng Tringchưa rõ ngữ hệTiếng TringgusNgữ hệ Đại NamTiếng TutohNgữ hệ Đại NamTiếng UkitNgữ hệ Đại NamTiếng Uma’ LasanNgữ hệ Đại NamTiếng Upper Kinabatanganchưa rõ ngữ hệTiếng West Berawanchưa rõ ngữ hệTiếng Western Penanchưa rõ ngữ hệTiếng colloquial MalayNgữ hệ Đại Nam
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.