Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bỏ mẹ

Cụm từPhó từThán từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓɔ˧˩ mɛ˧˨ʔ] · Huế [ʔɓɔ˧˨ mɛ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓɔ˨˩˦ mɛ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Cụm từ
  1. Used other than figuratively or idiomatically: see bỏ, mẹ.
    • Nhìn người mẹ, cơm rau bỏ lạnh, suốt ngày bên con, mắt nhìn thầy lúc nào cũng cầu khẩn van lơn, đi ra đi vào không yên. Lúc lại cầm tay con trai mà nói: Con đừng bỏ mẹ ! Con đừng bỏ mẹ !Looking at the mother, her meals went cold, she was constantly with her son, her eyes were trained on the father, looking imploringly, pacing back and forth. Sometimes she grasped her son’s hand, “Don’t leave me! Don’t leave me!”
  2. go south
    • Cẩn thận không thì bỏ mẹ đó !Be careful or it'll go south!
    • Từ “bỏ mẹ” ấy hoàn toàn khác ngữ cảnh một người vỗ đùi cái đét: “Thế à? Bỏ mẹ rồi”, tức sự việc đã hỏng bét, gặp nguy khốn.The bỏ mẹ is not at all like one in the context of someone slapping their knee and going, “Thế à? Bỏ mẹ rồi,” (“Is that so? What a shit show”) which means the situation has gone south.
Phó từ
  1. Used as an intensifier or when agitated
    • ngu bỏ mẹso fucking stupid
    • Không câm mồm tao đánh bỏ mẹ mày bây giờ !Shut your mouth or I'll beat the living shit out of you!
    • - Cái số ông anh vất vả bỏ mẹ - Anh ta nói - Cả đời được mỗi một dịp đi nghỉ an dưỡng lại sốt. Tôi gọi bác sĩ nhé.“Talk about shitty luck,” he said, “One good vacation your entire life and you got sick on it. Should I call a doctor?”
Thán từ
  1. Used when agitated
    • Near-synonym: địt mẹ
    • Bỏ mẹ ! Hụt năm lần rồi !Fuck! I missed five times in a row!

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): bỏ (“to quit”) + mẹ (“mother”).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Âm tiết

bỏvần o · thanh hỏi
mẹvần e · thanh nặng

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "bỏ mẹ" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.