Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gấy

Danh từ Từ bổ sung

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. North Central Vietnam form of gái (“girls; female”)
  2. wife

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): North Central form with different path of diphthongization of mainstream gái. As with nhôông (“husband”), originally just meant "man, male", gấy/cấy originally (and still) meant just "woman, female".

Từ liên quan

Từ cùng họ, từ phái sinh

Từ, cụm từ chứa "gấy"

Âm tiết

gấyvần ây · thanh sắc

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "gấy" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.