Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ma-đi-an

Danh từ riêngTính từ Từ bổ sung

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ riêng
  1. Midian
    • Các con của ông Ma-đi-an là: Ê-pha, Ê-phe, Kha-nốc, A-vi-đa, En-đa-a. Tất cả những người ấy là con cháu bà Cơ-tu-ra.The sons of Midian were: Ephah, Epher, Hanok, Abida, Eldaah. All of them were descendants of Keturah.
    • Con trai của Ma-đi-an là Ê-pha, Ê-phe, Ha-nóc, A-bi-đa và Ên-đa. Các người trên đây đều là dòng dõi của Kê-tu-ra.The sons of Midian were Ephah, Epher, Hanok, Abida and Eldaah. The above people were descendants of Keturah
Tính từ
  1. Midianite
    • Con cái Ít-ra-en bắt phụ nữ Ma-đi-an và con cái chúng làm tù nhân; họ đã lấy mọi thú vật, mọi súc vật và mọi của cải chúng làm chiến lợi phẩm.The Israelites captured Midianite women and children as prisoners; they took all their herds, flocks and property as spoils.
    • Dân Y-sơ-ra-ên bắt đàn bà và con nít Ma-đi-an dẫn theo, cướp hết thảy súc vật, bầy chiên và của cải họ, [...]The Israelites captured Midianite women and children, plundered all their herds, flocks and property, …

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): French Madian

Âm tiết

mavần a · thanh ngang
đivần i · thanh ngang
anvần an · thanh ngang

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Ma-đi-an" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.