Tân Gia Ba

Danh từ riêngTính từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [tən˧˧ zaː˧˧ ʔɓaː˧˧] · Huế, Sài Gòn [təŋ˧˧ jaː˧˧ ʔɓaː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ riêng
  1. Singapore (an island and city-state in Southeast Asia, located off the southernmost tip of the Malay Peninsula; a former British crown colony and state of Malaysia (1963-1965))
    • “…Năm ngày sau, tàu chúng tôi đến Tân Gia Ba, và được Hải Quân Hoa Kỳ đưa chúng tôi vào thẳng đảo Guam.…”“…Five days later, our ship reached Singapore, and the United States Navy took us directly to the island of Guam…”
    • Trận bão qua rồi, các chiến thuyền còn lại mới đến Tân Gia Ba, vượt qua eo biển Malacca (Mã Lai) vào Ấn Độ dương và sau cùng đến hải phận xứ Ba Tư…”.After the storm, the remaining boats went to Singapore, past the Strait of Malacca (Malaya) into the Indian Ocean and finally into the territorial waters of Persia.
    • Không có tài nguyên thiên nhiên như các nước láng giềng, đất đai hạn chế mà Tân Gia Ba đã trở thành Tứ hổ Á Châu cùng với Đại Hàn, Hồng Kông, Đài Loan.Despite lacking the natural resources of its neighbors and having limited land, Singapore has become one of the Four Asian Tigers along with South Korea, Hong Kong, and Taiwan.
Tính từ
  1. Singaporean
    • Cao Tiến đã nhận lời một ông trùm người Nhật để đối phó với vua cờ bạc Tân Gia Ba Trần Kim Thành, sau đó ông trùm người Nhật đã nhờ Long Ngũ (Hướng Hoa Cường) bảo vệ cho Cao Tiến.Ko Chun listens to a Japanese tycoon and confronts Singaporean gambling master Chan Kam-sing, after which the Japanese tycoon asks Dragon (Charles Heung) to accompany Ko Chun for protection.

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 新加坡.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Âm tiết

tânvần ân · thanh ngang
giavần a · thanh ngang
bavần a · thanh ngang

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Tân Gia Ba" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.