Từ bắt đầu bằng "ơ" (12 từ)
ơCon chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ Quốc Ngữ.ơ hờHờ hững, lạnh lùng, không thiết tha.ơ-ri-xtíchxem heuristicơiTiếng gọi dùng để gọi một cách thân mật, thân thiết.ơi làTổ hợp biểu thị một cảm xúc mạnh mẽ của người nói, do chịu tác động trực tiếp của một tính chất nào đó ở mức độ đặc biệt cao.ơi ớiTừ gợi tả tiếng nhiều người gọi nhau to và liên tiếp từ nơi khác vọng lại.ơnĐiều làm cho người nào đó, mang lại lợi ích, sự tốt đẹp, được bản thân người ấy nhận thức như là cần phải đền đáp.ơn cả nghĩa dàyƠn nghĩa to lớn, sâu nặng.ơn huệxem ân huệơn nghĩaxem ân nghĩaơn đứcxem ân đứcơn ớn(nhưng ý mức độ ít hơn).