Từ bắt đầu bằng "ọ" (9 từ)
ọKý tự o viết thường với dấu nặng ◌̣ trong văn bản tiếng Việt.ọ ẹTừ mô phỏng tiếng trẻ sơ sinh phát ra khi cựa mình thức giấc.ọcNôn ra, ói ra.ọc ạchNói tiếng chuyển động trong bụng khi ăn không tiêu.ọc ọcTiếng nước chảy ra không liên tục từ một bầu hẹp miệng.ọePhát ra tiếng từ trong cổ khi buồn nôn.ọi(Đph) .ọp à ọp ẹpRất ọp ẹp.ọp ẹpỞ trạng thái đã hư hỏng nhiều, đến mức các bộ phận trở nên lỏng lẻo, không còn gắn chặt với nhau, dễ sụp đổ.